sẵn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "săn"
"sẵn" là một từ
Tính từ. Ở trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay, do đã được chuẩn bị. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "sẵn"
sẵn lòngVui vẻ làm việc gì.sẵn sàngỞ trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay do đã được chuẩn bị đầy đủ.sẵn cóChỉ cái gì đó đã có trước đó.sẵn tayNgay gần gtay.sẵn dịpNhân tiện.
Từ có "sẵn" ở sau
may sẵn(Thường dùng phụ sau d.) . May quần áo hàng loạt, theo những cỡ nhất định chứ không theo kích thước cụ thể của từng người (nói khái quát); phân biệt với may đo.sắp sẵnSửa soạn trước.
Cùng vần "ăn", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.