sắp sẵn

Động từ
Động từ
  1. Sửa soạn trước.
    • Sắp sẵn tiền để đi du lịch.

Cấu tạo âm tiết

sắpâm đầu s · vần ăp · thanh sắc
sẵnâm đầu s · vần ăn · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "sắp sẵn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.