gắn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

gâm đầu
ănvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "găn"

"gắn" là một từ

Động từ. Làm cho những khối, những mảnh chất rắn dính chặt vào với nhau bằng một chất dính khi khô thì cứng lại. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "gắn"

Từ có "gắn" ở sau

Cùng vần "ăn", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.