gắn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "găn"
"gắn" là một từ
Động từ. Làm cho những khối, những mảnh chất rắn dính chặt vào với nhau bằng một chất dính khi khô thì cứng lại. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "gắn"
gắn bóCó quan hệ thân thiết gắn bó chặt chẽ.gắn liềnLuôn luôn đi đôi với nhau.gắn kếtGắn chặt với nhau, không thể tách rời.
Từ có "gắn" ở sau
xe gắn máyXe hai bánh hoặc ba bánh có gắn động cơ; một số cũng có thể dùng sức người đạp đi được.hàn gắnLàm cho liền, cho nguyên lành như ban đầu.
Cùng vần "ăn", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.