bắn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "băn"
"bắn" là một từ
Động từ. Dùng lực đẩy để phóng viên đạn, mũi tên đến một đích nào đó. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bắn"
bắn cungDùng cung bắn mũi tên đi.Bắn sẽChỉ việc cầu hôn.bắn Nhạn ven mâyÝ nói trổ tài thi đỗ cao dù bài thi có khó. Chữ "Nhạn" có thể lấy ý từ chữ "Nhạn Tháp" hay "Nhạn tháp đề danh" là nói sự thi đỗ đại khoa.bắn tinNhắn tin thông qua một người khác.bắn hơiTung tin tức ra để thăm dò.bắn tốc độ(lực lượng cảnh sát giao thông) dùng thiết bị chuyên dụng phát hiện và ghi lại các trường hợp phương tiện giao thông chạy quá tốc độ quy định tại một thời điểm nào đó để xử lí.
Từ có "bắn" ở sau
xử bắnMột hình thức tử hình bằng súng.giọt bắnGiọt chất lỏng kích thước nhỏ được tạo ra từ các hoạt động vật lý của con người, trong đó có sự tham gia của quá trình tiết dịch như chảy máu, đi tiểu, đi ngoài, nôn mửa, ho.săn bắnSăn muông thú (nói khái quát).trường bắnKhu vực được trang bị các thiết bị chuyên dụng để thực hiện việc bắn.vén mây bắn nhạnNgười có thực tài trong học tập.súng bắn tỉaMột loại súng trường chuyên dụng, dùng để bắn các mục tiêu có khoảng cách xa với độ chính xác cao.xạ thủ bắn tỉaNgười dùng súng bắn tỉa, bắn ở vị trị ẩn nấp.ngừng bắnĐình chỉ chiến sự.
Cùng vần "ăn", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.