bắn cung

Động từDanh từ
Động từ
  1. Dùng cung bắn mũi tên đi.
    • 2020, Hải Anh, Ba "kim ô mặt trời" rực sáng trên bầu trời Trung Quốc, Lao động
Danh từ
  1. Môn thể thao dùng cung để bắn tên vào đích từ những khoảng cách khác nhau.
    • Anh ấy là vận động viên bắn cung.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

bắnâm đầu b · vần ăn · thanh sắc
cungâm đầu c · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bắn cung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.