bắn Nhạn ven mây

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Ý nói trổ tài thi đỗ cao dù bài thi có khó. Chữ "Nhạn" có thể lấy ý từ chữ "Nhạn Tháp" hay "Nhạn tháp đề danh" là nói sự thi đỗ đại khoa.
    • Chí lăm bắn Nhạn ven mây
    • Danh tôi đặng rạng tiếng thầy bay xa
    • (Lục Vân Tiên)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Đời Đường từ sau những năm Thần Tông (705 - 707), những người mới đỗ tiến sĩ bắt chước Trương Cử đến tháp Nhạn ở chùa Từ Ân (nay thuộc Trường An, Thiểm Tây, Trung Quốc) đề tên mình lên tháp.

Cấu tạo âm tiết

bắnâm đầu b · vần ăn · thanh sắc
nhạnâm đầu nh · vần an · thanh nặng
venâm đầu v · vần en · thanh ngang
mâyâm đầu m · vần ây · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bắn Nhạn ven mây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.