nhạn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
anvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "nhan"

"nhạn" là một từ

Danh từ. Loài chim trời thuộc bộ sẻ, đuôi dài chẻ đôi, mỏ ngắn. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nhạn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "nhạn"

Từ có "nhạn" ở sau

Cùng vần "an", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.