nhạn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nhan"
"nhạn" là một từ
Danh từ. Loài chim trời thuộc bộ sẻ, đuôi dài chẻ đôi, mỏ ngắn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nhạn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nhạn"
nhạn lai hồngThứ cây họ mào gà, hoa đỏ.Nhạn nhaiNúi Nhạn, nơi Hạnh Nguyên gieo mình xuống cái đầm sâu ở chân núi.
Từ có "nhạn" ở sau
trầm ngư lạc nhạnÝ nói nhan sắc tuyệt vời đến nỗi cá bị quyến rũ không muốn bơi xa, nhạn cũng ngẫn ngơ, sà xuống chiêm ngưỡng.ngư trầm, nhạn lạc(Nghĩa đen) Chim sa, cá lặn. Thấy một phụ nữ tuyệt đẹp, thì con ngỗng và con cá đều rất ngạc nhiên, con ngỗng rơi xuống, và con cá lặn đi trốn.Tháp nhạnTháp do pháp sư Huyền Trang đời Đường dựng, các tân khoa Tấn sĩ thường đến đó ngoạn cảnh, khắc tên mình lên chân tháp.vén mây bắn nhạnNgười có thực tài trong học tập.bắn Nhạn ven mâyÝ nói trổ tài thi đỗ cao dù bài thi có khó. Chữ "Nhạn" có thể lấy ý từ chữ "Nhạn Tháp" hay "Nhạn tháp đề danh" là nói sự thi đỗ đại khoa.lễ nhạnLễ cưới.tin nhạnTừ dùng trong văn học chỉ tin tức từ xa lại (cũ).Sông NhạnMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.lạc nhạn đàiĐài nhạn sa.
Cùng vần "an", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.