Định nghĩa
- Đài nhạn sa.
Cấu tạo âm tiết
| lạc | âm đầu l · vần ac · thanh nặng |
| nhạn | âm đầu nh · vần an · thanh nặng |
| đài | âm đầu đ · vần ai · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "lạc nhạn đài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.