trầm ngư lạc nhạn

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Ý nói nhan sắc tuyệt vời đến nỗi cá bị quyến rũ không muốn bơi xa, nhạn cũng ngẫn ngơ, sà xuống chiêm ngưỡng.
  2. Trang Tử: "Mao Tường, Lệ Cơ ai cũng cho là đẹp nhưng cá trông thấy thì lặn xuống sâu, chim trông thấy thì bay lên cao" (vẽ dững dưng). Đời sau, các nhà văn thường dùng những từ cá lặn nhạn sa theo nghĩa ngược lại để nói về sắc đẹp quyến rũ của phụ nữ.
  3. Cung oán: Chìm đáy nước cá lờ đờ lặn.
  4. Lững lưng trời, nhạn ngẫn ngơ sa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 沉魚落雁.

"trầm ngư lạc nhạn" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 沉魚落雁
🇯🇵 Tiếng Nhật 沈魚落雁

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

trầmâm đầu tr · vần âm · thanh huyền
ngưâm đầu ng · vần ư · thanh ngang
lạcâm đầu l · vần ac · thanh nặng
nhạnâm đầu nh · vần an · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trầm ngư lạc nhạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.