Danh từ riêng
- Tháp do pháp sư Huyền Trang đời Đường dựng, các tân khoa Tấn sĩ thường đến đó ngoạn cảnh, khắc tên mình lên chân tháp.
- Nam Bộ tân thư.
- Vi.
- Triệu mới thi đỗ, đến vãn cảnh chùa.
- Từ ân, nhân đề tên mình lên chân tháp..
- Các người lớp sau hâm mộ bắt chước làm theo mà có tục ấy
- Sơ kính tân trang.
- Bảng hùm tỏ phạm tháp nhàn diễu trương
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Tháp nhạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.