Tháp nhạn

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Tháp do pháp sư Huyền Trang đời Đường dựng, các tân khoa Tấn sĩ thường đến đó ngoạn cảnh, khắc tên mình lên chân tháp.
  2. Nam Bộ tân thư.
    • Vi.
    • Triệu mới thi đỗ, đến vãn cảnh chùa.
    • Từ ân, nhân đề tên mình lên chân tháp..
    • Các người lớp sau hâm mộ bắt chước làm theo mà có tục ấy
  3. Sơ kính tân trang.
    • Bảng hùm tỏ phạm tháp nhàn diễu trương

Cấu tạo âm tiết

thápâm đầu th · vần ap · thanh sắc
nhạnâm đầu nh · vần an · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "Tháp nhạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.