Nhạn nhai

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Núi Nhạn, nơi Hạnh Nguyên gieo mình xuống cái đầm sâu ở chân núi.

Cấu tạo âm tiết

nhạnâm đầu nh · vần an · thanh nặng
nhaiâm đầu nh · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Nhạn nhai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.