cạn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "can"
"cạn" là một từ
Tính từ, Danh từ. (vật, nơi chứa nước) ở tình trạng hết dần hoặc đã hết sạch nước. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cạn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cạn"
cạn kiệtCạn sạch, đến mức không còn tìm đâu, lấy đâu ra nữa.cạn lờiNói hết, bày tỏ hết.cạn khanNghĩa chính là khô, phơi ra, bày ra. Nghĩa rộng.cạn phước(Phật giáo) Điều khiến phước báu của một người dần bị cạn kiệt vì làm việc xấu.cạn tàu ráo mángVí việc cư xử tệ với nhau đến mức chẳng còn chút tình nghĩa gì.
Từ có "cạn" ở sau
nông cạn(Nhận thức) Hời hợt, không biết đào sâu suy nghĩ, không sâu sắc.khô cạnĐã hết nước.mắc cạnNói tàu, thuyền không đi được vì nước quá nông.Cửa CạnMột xã thuộc huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.bể cạn non mònThời gian làm thay đổi mọi thứ.vượt cạnSinh con, về mặt khó nhọc của người mẹ lúc sinh đẻ.Bàu CạnMột xã thuộc huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
Cùng vần "an", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.