cạn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
anvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "can"

"cạn" là một từ

Tính từ, Danh từ. (vật, nơi chứa nước) ở tình trạng hết dần hoặc đã hết sạch nước. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "cạn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "cạn"

Từ có "cạn" ở sau

Cùng vần "an", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.