chạn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
anvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "chan"

"chạn" là một từ

Danh từ. Cái giá chia từng ngăn, dát thưa hoặc bọc lưới ở các mặt, dùng để đựng bát đĩa, thức ăn. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "chạn" ở sau

Cùng vần "an", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.