dạn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "dan"
"dạn" là một từ
Tính từ. (Cũ, hoặc ph.) . Bạo, không rụt rè, không e ngại. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dạn"
dạn mặtĐã không còn biết xấu hổ vì đã quen làm bậy nhiều lần.dạn dĩNhiều sự tự tin, không rụt rè, ngượng nghịu.
Từ có "dạn" ở sau
bạo dạnKhông rụt rè, sợ hãi, dám nói dám làm.dày dạnTừng trải, chịu đựng nhiều đến mức như đã quen với khó khăn, nguy hiểm.
Cùng vần "an", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.