nạn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
anvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "nan"

"nạn" là một từ

Danh từ. Hiện tượng gây ra tai hại đến tính mạng hoặc tài sản. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nạn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ có "nạn" ở sau

Cùng vần "an", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.