nạn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nan"
"nạn" là một từ
Danh từ. Hiện tượng gây ra tai hại đến tính mạng hoặc tài sản. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nạn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ có "nạn" ở sau
tai nạnSự việc không may, xảy ra bất ngờ, gây thiệt hại cho người và tài sản.khốn nạnHèn mạt đáng khinh.tị nạnĐi nơi khác để tránh những nguy hiểm do chiến tranh hoặc loạn lạc gây nên.hoạn nạnTai ách gây ra khổ sở.tệ nạnThói quen tương đối phổ biến trong xã hội, xấu xa và có hại.vấn nạnVấn đề khó khăn lớn có tính chất xã hội, đang phải đương đầu đối phó một cách cấp thiết.thoát nạnMay mắn khỏi bị tai nạn.tử nạnChết vì nạn nước.lâm nạn(Trtr.) . Gặp phải tai nạn.khởi nạn Mai giaKhi họ Mai bắt đầu mắc nạn.ngộ nạnGặp tai nạn.chướng nạn(Phật giáo) Chướng ngại gây nên hoạn nạn.tuẫn nạnChết vì công cuộc cứu nước (cũ).
Cùng vần "an", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.