nạn
Phát âm (IPA): Hà Nội [naːn˧˨ʔ] · Huế [naːŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [naːŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Hiện tượng gây ra tai hại đến tính mạng hoặc tài sản.
- Người ngay mắc nạn, kẻ gian vui cười. (tục ngữ)
- Nạn lụt.
- Nạn đói.
- Nạn mại dâm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 難.
Chữ Hán đọc là "nạn"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nạn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | disaster; scourge |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
nạn hay nạng?âm cuối n/ng · "nạng": Gậy có ngáng ở đầu trên, dùng để chống, đỡ cho khỏi ngã, đổ. Lê bước trên nạng gỗ. Lấy nạng tre chống buồng chuối.nạn hay nạnh?âm cuối n/nh · "nạnh": Ganh tị nhau.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nạn"
tai nạnSự việc không may, xảy ra bất ngờ, gây thiệt hại cho người và tài sản.khốn nạnHèn mạt đáng khinh.nạn nhânNgười bị nạn hoặc người phải chịu hậu quả của một tai họa xã hội hay một chế độ bất công.tai nạn giao thôngTai nạn xảy ra trong quá trình giao thông, thường liên quan đến các phương tiện giao thông.tị nạnĐi nơi khác để tránh những nguy hiểm do chiến tranh hoặc loạn lạc gây nên.hoạn nạnTai ách gây ra khổ sở.tệ nạnThói quen tương đối phổ biến trong xã hội, xấu xa và có hại.nạn dânNhân dân bị tai nạn.vấn nạnVấn đề khó khăn lớn có tính chất xã hội, đang phải đương đầu đối phó một cách cấp thiết.tệ nạn xã hộiNhững hiện tượng, hành vi tiêu cực gây ảnh hưởng xấu đến cá nhân, gia đình và xã hội.thoát nạnMay mắn khỏi bị tai nạn.lâm nạn(Trtr.) . Gặp phải tai nạn.lánh nạnRời xa khỏi nơi đang có tai biến xã hội để tránh tai họa.tử nạnChết vì nạn nước.ngộ nạnGặp tai nạn.tuẫn nạnChết vì công cuộc cứu nước (cũ).chướng nạn(Phật giáo) Chướng ngại gây nên hoạn nạn.khởi nạn Mai giaKhi họ Mai bắt đầu mắc nạn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.