nạn dân

Danh từ
Danh từ
  1. Nhân dân bị tai nạn.
    • Cứu giúp nạn dân.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

nạnâm đầu n · vần an · thanh nặng
dânâm đầu d · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nạn dân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.