难
naHán Việt
nanHán Việt · Nôm
nạnHán Việt · Nôm
nànNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+96BE
- Bộ thủ
- 隹 chuy số 172
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- na — Hán Việt. Chữ cùng âm "na" · âm tiết na
- nan — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nan" · âm tiết nan
- nạn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nạn" · âm tiết nạn
- nàn — Nôm. Chữ cùng âm "nàn" · âm tiết nàn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 难 theo lối Nôm
nanThanh mỏng bằng tre, nứa hoặc kim loại.nànBiến âm của nạn (dùng trong văn học cũ).nạnHiện tượng gây ra tai hại đến tính mạng hoặc tài sản.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
difficult, arduous, hard; unable
Giản thể và phồn thể
Chữ 难 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "na"
Chữ khác cũng đọc là "nan"
Chữ khác cũng đọc là "nạn"
Chữ khác cũng đọc là "nàn"
Chữ cùng bộ 隹
難nan離li雙song隻chỉ雞kê集tập雖tuy雀tước雜tạp雉trĩ雄hùng雇cố雌thư雅nhã雁nhạn雍ủng䨇xong雛trâu隺hạc隽tuyển䧺hùng雊cấu雋tuấn雎sư雏sồ雐khuây𨿽tuy雗hàn雝ung雟thù
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 难
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 难 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).