雉
trĩHán Việt · Nôm
trẻNôm
trễNôm
rẽNôm
trẩyNôm
trảyNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+96C9
- Bộ thủ
- 隹 chuy số 172
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- trĩ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trĩ" · âm tiết trĩ
- trẻ — Nôm. Chữ cùng âm "trẻ" · âm tiết trẻ
- trễ — Nôm. Chữ cùng âm "trễ" · âm tiết trễ
- rẽ — Nôm. Chữ cùng âm "rẽ" · âm tiết rẽ
- trẩy — Nôm. Chữ cùng âm "trẩy" · âm tiết trẩy
- trảy — Nôm. Chữ cùng âm "trảy" · âm tiết trảy
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Gà lôi.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 雉 theo lối Nôm
trẻỞ vào thời kì còn ít tuổi đời, đang phát triển mạnh, đang sung sức.rẽTách ra, chia ra.trễChậm, muộn.trĩBệnh phình tĩnh mạch hậu môn, sinh ra chứng đi ngoài ra máu.trẩyKéo quân đi.trảyRóc đi.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
pheasant; crenellated wall
Chữ khác cũng đọc là "trĩ"
Chữ khác cũng đọc là "trẻ"
Chữ khác cũng đọc là "trễ"
Chữ khác cũng đọc là "rẽ"
Chữ khác cũng đọc là "trẩy"
Chữ khác cũng đọc là "trảy"
Chữ cùng bộ 隹
難nan離li雙song隻chỉ雞kê集tập雖tuy雀tước雜tạp雄hùng难na雇cố雌thư雅nhã雁nhạn雍ủng䨇xong雛trâu隺hạc隽tuyển䧺hùng雊cấu雋tuấn雎sư雏sồ雐khuây𨿽tuy雗hàn雝ung雟thù
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 雉
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 雉 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 雉 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).