Chữ Hán Nôm đọc là "trĩ"
35 chữ có âm đọc "trĩ" trong tiếng Việt: 31 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "trĩ": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "trĩ"
植plant, trees, plants;…遲late, tardy; slow; de…豸legless insect-like a…稚Tuổi thơ ấu, thời thơ…迟Điệu Xlo, điệu vũ trư…雉Gà lôi穉young grain; young, t…耜spade-shaped tool; pl…陁Dốc, chiều dốc痔(Y học) Bệnh trĩ薙Cắt cỏ; nhổ cỏ庤prepare滍place in Henan稦稺(variant of 穉) young …緟阤hill㣥(same as 偫) to store …䄺(same as 稚) young and…䆈(non-classical form o…䕌(same as 稚) young gra…䚦slanted corners; curv…偫wait for; lay in傂峙stand erect, stand up…廌unicorn杝tree歭畤place for worshipping…稛bind跱stop
Chữ Nôm đọc là "trĩ"
Chữ có âm Việt "trĩ" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).