遲
trìHán Việt
tríHán Việt
trĩHán Việt
chầyNôm
chàyNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9072
- Bộ thủ
- 辵 sước số 162
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- trì — Hán Việt. Chữ cùng âm "trì" · âm tiết trì
- trí — Hán Việt. Chữ cùng âm "trí" · âm tiết trí
- trĩ — Hán Việt. Chữ cùng âm "trĩ" · âm tiết trĩ
- chầy — Nôm. Chữ cùng âm "chầy" · âm tiết chầy
- chày — Nôm. Chữ cùng âm "chày" · âm tiết chày
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 遲 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
late, tardy; slow; delay
Giản thể và phồn thể
Chữ 遲 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "trì"
Chữ khác cũng đọc là "trí"
Chữ khác cũng đọc là "trĩ"
Chữ khác cũng đọc là "chầy"
Chữ khác cũng đọc là "chày"
Chữ cùng bộ 辵
近cận退thoái連liên這giá道đạo運vận造tạo達đạt過quá適thích迷mê進tiến選tuyển還hoàn邊biên迎nghênh速tốc送tống逐trục遁độn遠viễn追truy通thông迫bách逃đào逆nghịch途đồ遺di避tị遍biến
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 遲
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 遲 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 遲 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).