chày
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕaj˨˩] · Huế [t͡ɕaj˦˩] · Sài Gòn [ca(ː)j˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Dụng cụ dùng để giã, thường làm bằng một đoạn gỗ hoặc một thỏi chất rắn và nặng.
- Chày giã gạo.
- Chày tán thuốc.
- Vắt cổ chày ra nước. — hà tiện
- (It dùng) Dùi để đánh chuông.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chày" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 杵 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chày"
bóng chàyMôn thể thao chia thành hai đội thi đấu, chơi trên một sân hình chữ nhật với bóng bọc da và chày vụt, hai đội chơi được chia thành đội ném và đội đỡ bóng để tính điểm.chày cốiVí sự bướng bỉnh, liều lĩnh, chẳng kể gì đến lí lẽ, phải tráI.cãi chày cãi cối(Khẩu ngữ) Cố cãi cho bằng được, bất chấp cả lí lẽ.đầu chày đít thớtChỉ địa vị thấp kém của những người chuyên làm việc do người khác sai bảo, vất vả khó nhọc nhất.vắt cổ chày ra nướcÝ châm biếm những người keo kiệt, bủn xỉn quá mức.Chày sươngLà cái chày, cối ngọc để giã linh dược. Xem Lam Kiều.bấy chàyxem bấy chầymâm chàyBộ phận của xương đầu gối, phần xương đầu trên xương chày khớp với lồi cầu của xương đùi để tạo thành khớp gối.Cầu ChàySông bắt nguồn từ núi Đèn, ở độ cao 955m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam và nhập với sông Mã ở Châu Trường (Thanh Hoá). Dài 87, 5km. Diện tích lưu vực 551km2.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chày" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.