chảy
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕaj˧˩] · Huế [t͡ɕaj˧˨] · Sài Gòn [ca(ː)j˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Chất lỏng) Di chuyển thành luồng, dòng.
- Dòng nước chảy xiết.
- Nước chảy bèo trôi. (tục ngữ)
- Ứa ra, thoát ra thành giọt, thành dòng.
- Chảy nước mắt.
- Máu chảy ruột mềm. (tục ngữ)
- Bị rò, thủng nên rỉ, chảy nước ra ngoài.
- Thùng chảy.
- Nồi chảy.
- Tan, nhão ra.
- Đá chảy hết nước.
- Kem chảy ra.
- Sáp chảy.
- Dãn dài ra, trễ xuống.
- Chiếc áo chảy.
- Hai má chảy xuống.
- ống bơ (dùng làm dụng cụ đong gạo, đỗ).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chảy" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | flow · stream · to flow |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 流れる ながれる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 흐르다 heureuda · 흘리다 heulrida · 녹다 nokda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | couler |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | fließen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | течь |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ไหล lǎi |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | scorrere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chảy"
dòng chảy(vật lý) Khối chất lỏng, chất khí di chuyển liên tục.chảy máuTình trạng máu thoát ra khỏi hệ thống tuần hoàn, do chấn thương hoặc do bệnh lý.trôi chảyCông việc được tiến hành thuận lợi, suôn sẻ.nóng chảy(Vật lý học) Đổi từ thể rắn sang thể lỏng khi nhiệt độ tăng.nung chảyĐẩy nhiệt độ lên cao để hóa lỏng vật gì.nước chảy bèo trôiVí thái độ tiêu cực, buông trôi, phó mặc cho sự diễn biến, phát triển tự nhiên của sự việc.thuộc như cháo chảyThuộc lòng, nói ra một cách trôi chảy không vấp váp hay ấp úng.ỉa chảyBệnh đi ngoài ra nước.nước chảy hoa trôiHoa rụng xuống, nước trôi đi, nguyên chỉ cảnh xuân tàn, sau thường mượn để nói sự tàn tạ của đời người.nước chảy đá mònVí trường hợp bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó đến mấy cuối cùng cũng làm nên (tựa như nước chảy lâu ngày thì dù cứng như đá cũng phải mòn).máu chảy ruột mềmÝ nói giữa bà con ruột thịt có sự tương quan mật thiết, như máu với ruột, hễ máu chảy thì ruột mềm.nước chảy chỗ trũngVí hiện tượng của cải, lợi lộc cứ dễ dàng vào tay kẻ giàu có (tựa như nước bao giờ cũng chảy vào và đọng lại ở chỗ trũng).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chảy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.