chảy

Động từDanh từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ay

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕaj˧˩] · Huế [t͡ɕaj˧˨] · Sài Gòn [ca(ː)j˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. (Chất lỏng) Di chuyển thành luồng, dòng.
    • Dòng nước chảy xiết.
    • Nước chảy bèo trôi. (tục ngữ)
  2. Ứa ra, thoát ra thành giọt, thành dòng.
    • Chảy nước mắt.
    • Máu chảy ruột mềm. (tục ngữ)
  3. Bị rò, thủng nên rỉ, chảy nước ra ngoài.
    • Thùng chảy.
    • Nồi chảy.
  4. Tan, nhão ra.
    • Đá chảy hết nước.
    • Kem chảy ra.
    • Sáp chảy.
  5. Dãn dài ra, trễ xuống.
    • Chiếc áo chảy.
    • Hai má chảy xuống.
Danh từ
  1. ống bơ (dùng làm dụng cụ đong gạo, đỗ).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"chảy" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh flow · stream · to flow
🇯🇵 Tiếng Nhật 流れる ながれる
🇰🇷 Tiếng Hàn 흐르다 heureuda · 흘리다 heulrida · 녹다 nokda
🇫🇷 Tiếng Pháp couler
🇩🇪 Tiếng Đức fließen
🇷🇺 Tiếng Nga течь
🇹🇭 Tiếng Thái ไหล lǎi
🇮🇹 Tiếng Ý scorrere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chảy"

Cấu tạo âm tiết

chảyâm đầu ch · vần ay · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "chảy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.