Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nước chảy chỗ trũng

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Ví hiện tượng của cải, lợi lộc cứ dễ dàng vào tay kẻ giàu có (tựa như nước bao giờ cũng chảy vào và đọng lại ở chỗ trũng).

Cấu tạo âm tiết

nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc
chảyâm đầu ch · vần ay · thanh hỏi
chỗâm đầu ch · vần ô · thanh ngã
trũngâm đầu tr · vần ung · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "nước chảy chỗ trũng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.