Định nghĩa
- Hoa rụng xuống, nước trôi đi, nguyên chỉ cảnh xuân tàn, sau thường mượn để nói sự tàn tạ của đời người.
Cấu tạo âm tiết
| nước | âm đầu n · vần ươc · thanh sắc |
| chảy | âm đầu ch · vần ay · thanh hỏi |
| hoa | âm đầu h · vần oa · thanh ngang |
| trôi | âm đầu tr · vần ôi · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "nước chảy hoa trôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.