nước chảy hoa trôi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hoa rụng xuống, nước trôi đi, nguyên chỉ cảnh xuân tàn, sau thường mượn để nói sự tàn tạ của đời người.

Cấu tạo âm tiết

nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc
chảyâm đầu ch · vần ay · thanh hỏi
hoaâm đầu h · vần oa · thanh ngang
trôiâm đầu tr · vần ôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nước chảy hoa trôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.