thuộc như cháo chảy

Cụm từ
Cụm từ
  1. Thuộc lòng, nói ra một cách trôi chảy không vấp váp hay ấp úng.
    • Nó học thuộc như cháo chảy.

Cấu tạo âm tiết

thuộcâm đầu th · vần uôc · thanh nặng
nhưâm đầu nh · vần ư · thanh ngang
cháoâm đầu ch · vần ao · thanh sắc
chảyâm đầu ch · vần ay · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thuộc như cháo chảy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.