thuộc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "thuôc"
"thuộc" là một từ
Tính từ, Động từ. Thục. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thuộc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thuộc"
thuộc vềXem củathuộc địaNước bị một nước đế quốc chiếm để khai thác nguyên liệu và tiêu thụ hàng hóa.thuộc tínhĐặc tính vốn có của một sự vật, nhờ đó sự vật tồn tại và qua đó con người nhận thức được sự vật, phân biệt được sự vật này với sự vật khác.thuộc lòngThuộc đến mức nhớ mãi trong trí óc, bất cứ lúc nào cũng có thể nhắc lại hoặc nhận ra ngay một cách dễ dàng và đầy đủ.thuộc hạNgười ở dưới quyền trực tiếp của quan lại hay thực dân.thuộc viênViên chức nhỏ dưới quyền một vị quan to.thuộc như cháo chảyThuộc lòng, nói ra một cách trôi chảy không vấp váp hay ấp úng.thuộc quốcNước lệ thuộc vào nước khác.
Từ có "thuộc" ở sau
quen thuộcQuen đến mức biết rất rõ, vì thường gặp, thường thấy đã từ lâu.phụ thuộcCần được giúp đỡ mới có thể tồn tại nhưng đồng thời lại bị ràng buộc bằng những điều kiện thiệt cho mình.học thuộcxem thuộc lònglệ thuộcPhải theo người khác.da thuộcDa súc vật đã ngâm tẩm hóa chất, đã chế biến thành tấm nguyên liệu để làm các đồ dùng.thân thuộcNhững người có quan hệ họ hàng (nói khái quát).gia thuộcNgười trong nhà, người thân thuộc, gia quyến.trực thuộcChịu sự lãnh đạo trực tiếp vào một cấp trên.quyến thuộcHọ hàng thân thuộc.Pháp thuộcThời kì thực dân Pháp đô hộ tại Việt Nam.hậu thuộc địaThuộc về giai đoạn sau khi một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ chấm dứt chế độ thuộc địa.kim thuộcThuộc về kim loại.thông thuộcHiểu biết và nhớ rõ.nội thuộcNói một nước bị coi là ở ngoài rìa biên giới và chịu sự đô hộ của một nước lớn tự coi là trung tâm (cũ).tuỳ thuộcTuỳ theo điều kiện nào đó.liêu thuộcNhững quan lại cùng làm việc dưới quyền một viên quan to trong thời phong kiến.Bắc thuộcChỉ thời kỳ Việt Nam bị đặt dưới quyền cai trị của các triều đại Trung Quốc.phiên thuộcNước bị nước lớn xâm chiếm (cũ).
Cùng vần "uôc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.