thuộc quốc

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nước lệ thuộc vào nước khác.
    • Nhiều nước châu Phi còn đang là thuộc quốc.

Cấu tạo âm tiết

thuộcâm đầu th · vần uôc · thanh nặng
quốcâm đầu qu · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thuộc quốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.