nội thuộc

Tính từ
Tính từ
  1. Nói một nước bị coi là ở ngoài rìa biên giới và chịu sự đô hộ của một nước lớn tự coi là trung tâm (cũ).
    • Xưa kia,.
    • Việt.
    • Nam và.
    • Triều.

Cấu tạo âm tiết

nộiâm đầu n · vần ôi · thanh nặng
thuộcâm đầu th · vần uôc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nội thuộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.