thuộc

Tính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần uôc

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰuək̚˧˨ʔ] · Huế [tʰuək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [tʰuək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Thục.
    • Đất thuộc.
Động từ
  1. Chế biến da của súc vật thành nguyên liệu dai và bền để dùng làm đồ dùng.
    • Tấm da bò đã thuộc.
    • Thuộc da.
  2. Đã nhớ kĩ trong trí óc, có thể nhắc lại hoặc nhận ra dễ dàng và đầy đủ.
    • Thuộc nhiều bài hát.
    • Chưa thuộc bài.
    • Thuộc đường trong thành phố.
  3. Ở trong một phạm vi sở hữu, chi phối nào đó.
    • Ngôi nhà này thuộc chủ mới rồi.
    • Một học sinh thuộc loại giỏi.
    • Thuộc chất.
    • Thuộc địa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thuộc"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thuộc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to belong to; to know by heart
🇯🇵 Tiếng Nhật 覚える おぼえる
🇰🇷 Tiếng Hàn 해당하다 haedanghada

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thuộc"

phụ thuộcCần được giúp đỡ mới có thể tồn tại nhưng đồng thời lại bị ràng buộc bằng những điều kiện thiệt cho mình.quen thuộcQuen đến mức biết rất rõ, vì thường gặp, thường thấy đã từ lâu.thuộc vềXem củathuộc địaNước bị một nước đế quốc chiếm để khai thác nguyên liệu và tiêu thụ hàng hóa.học thuộcxem thuộc lòngthuộc tínhĐặc tính vốn có của một sự vật, nhờ đó sự vật tồn tại và qua đó con người nhận thức được sự vật, phân biệt được sự vật này với sự vật khác.thuộc lòngThuộc đến mức nhớ mãi trong trí óc, bất cứ lúc nào cũng có thể nhắc lại hoặc nhận ra ngay một cách dễ dàng và đầy đủ.lệ thuộcPhải theo người khác.da thuộcDa súc vật đã ngâm tẩm hóa chất, đã chế biến thành tấm nguyên liệu để làm các đồ dùng.trực thuộcChịu sự lãnh đạo trực tiếp vào một cấp trên.gia thuộcNgười trong nhà, người thân thuộc, gia quyến.thân thuộcNhững người có quan hệ họ hàng (nói khái quát).Pháp thuộcThời kì thực dân Pháp đô hộ tại Việt Nam.quyến thuộcHọ hàng thân thuộc.thuộc hạNgười ở dưới quyền trực tiếp của quan lại hay thực dân.hậu thuộc địaThuộc về giai đoạn sau khi một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ chấm dứt chế độ thuộc địa.thông thuộcHiểu biết và nhớ rõ.tuỳ thuộcTuỳ theo điều kiện nào đó.kim thuộcThuộc về kim loại.thuộc quốcNước lệ thuộc vào nước khác.nội thuộcNói một nước bị coi là ở ngoài rìa biên giới và chịu sự đô hộ của một nước lớn tự coi là trung tâm (cũ).thuộc viênViên chức nhỏ dưới quyền một vị quan to.thuộc như cháo chảyThuộc lòng, nói ra một cách trôi chảy không vấp váp hay ấp úng.liêu thuộcNhững quan lại cùng làm việc dưới quyền một viên quan to trong thời phong kiến.Bắc thuộcChỉ thời kỳ Việt Nam bị đặt dưới quyền cai trị của các triều đại Trung Quốc.phiên thuộcNước bị nước lớn xâm chiếm (cũ).

Cấu tạo âm tiết

thuộcâm đầu th · vần uôc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thuộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.