thuốc
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰuək̚˧˦] · Huế [tʰuək̚˦˧˥] · Sài Gòn [tʰuək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chất được chế biến dùng để phòng hoặc chữa bệnh.
- Viên thuốc cảm.
- Thuốc ho.
- Thuốc ngủ.
- Đơn thuốc.
- (Cũ; kng.) . Y khoa hoặc dược khoa.
- Sinh viên trường thuốc.
- (dùng trong một số tổ hợp, thường trước.
- Lá hay nhựa một số cây đã được chế biến, dùng để hút.
- Hút một điếu thuốc.
- Say thuốc.
- Chất được chế biến có dạng như một loại thuốc, dùng để gây một tác dụng nhất định (do từ đứng sau trong tổ hợp biểu thị).
- Thuốc trừ sâu.
- Thuốc nhuộm.
- Thuốc đánh răng.
- Thuốc vẽ.
- (Kng.) . Giết bằng độc.
- Dùng bả thuốc chuột.
- Kẻ gian thuốc chết chó.
- (Kng.; id.) . Phỉnh nịnh, làm mê hoặc.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 毒.
Chữ Hán đọc là "thuốc"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thuốc" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | medicine · drug · medicine; drug; cigarette |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 药 yào |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 薬 くすり |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 약 yak |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le médicament |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Medikament · das Mittel |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | лекарство лека́рство · препарат препара́т |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ยา yaa |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la medicina · il farmaco |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thuốc"
thuốc lá(Thực vật học) Bất kỳ một loài thực vật nào trong chi Nicotiana.hút thuốclà hành động sử dụng thuốc láthuốc menThuốc chữa bệnh nói chung.thầy thuốcNgười làm nghề chữa bệnh.thuốc súngHỗn hợp chất nổ của diêm tiêu (kali nitrat), than củi và lưu huỳnh; sử dụng làm chất đẩy trong súng, pháo...tẩu thuốc(cổ) Dụng cụ dùng để hút thuốc gồm một đầu hút và một khoang đựng sợi thuốc lá.thuốc thangThuốc chữa bệnh nói chung.thuốc phiệnLoại thuốc chống đau, gây ngủ, chế tạo từ các hạt trong vỏ mầm cây thuốc phiện.bốc thuốcChọn các vị thuốc Đông y làm thành một thang thuốc đúng như đơn của lương y.thuốc mê(Y học) .thuốc làoCây độc được trồng để lấy lá làm thuốc hút, cây hàng năm, cao chừng 1m, toàn cây có dính lông, lá to, mọc so le, hình trứng đầu nhọn, to và dày hơn lá cây thuốc lá; dân gian còn dùng lá phơi khô thái nhỏ đắp vào chỗ đứt tay chân để cầm máu, chữa rắn rết và côn trùng cắn, trong nông nghiệp dùng vụn lá ngâm nước phun lên cây trừ sâu bọ.tủ thuốcTủ chứa những dược phẩm thường dùng.thuốc tê(Y học) .thuốc tẩyThuốc dùng để uống làm sạch đường ruột.thuốc độcChất gây nạn chết người hay làm hại cơ thể.ống thuốc(Dược khoa) Ống bằng thủy tinh hai đầu hàn kín, trong có thuốc lỏng, dùng để tiêm hoặc uống.thuốc mỡHỗn hợp gồm một dược phẩm trộn đều với một chất béo (nhiều khi là va-dơ-lin) dùng để bôi ngoài da.phương thuốcBài thuốc chữa bệnh.thuốc nổHoá chất có tác dụng phá hoại và sát thương bằng sức ép của nó khi bị gây nổ.thuốc tímThứ muối kim loại, màu tím, kết tinh thành những hạt nhỏ, pha vào nước để sát trùng.phê thuốc(Từ lóng)thuốc giặt(từ cổ) Xà phòng.thuốc nhuộmChất có màu, dùng để nhuộm.nhà thuốcHiệu thuốc, cửa hàng thuốc.tốt thuốcCó được nhiều thuốc trị đúng bệnh.thuốc caoThuốc đúc đặc lại như cao, dùng để dán vào chỗ đau.thuốc sốngThuốc Bắc hoặc thuốc Nam chưa sao tẩm.trầu thuốcTrầu ăn lẫn với thuốc lào.cắt thuốcBốc thuốc nam hay thuốc bắc cho người ốm.thuốc bắcthuốc chữa bệnh, bồi bổ cơ thể, chế biến từ cây cỏ, thảo mộc, được nhập hoặc có nguồn gốc từ Trung Quốc.thuốc namThuốc chữa bệnh, chế từ cây cỏ, thảo mộc ở Việt Nam.thuốc rêThuốc lá sợi được sản xuất theo cách thủ công bằng cách xắt nhỏ, khi hút thường phải tự tay vấn với giấy quyến thành điếu.làm thuốcLàm nghề chữa bệnh.thuốc thửChất hóa học dùng để phát giác những chất nhất định.bài thuốcViệc sử dụng các vị thuốc bắc hoặc thuốc nam theo tỉ lệ nhất định để chữa một chứng bệnh cụ thể nào đó.thuốc trừ sâu(Dân dã) Chỉ chung cho các lọai thuốc diệt côn trùng (hay thuốc trừ côn trùng). Đây là một trong những nhóm thuốc bảo vệ thực vật.thuốc an thầnThuốc dùng để trấn an, điều hoà về tinh thần gồm nhóm thuốc ngủ, thuốc chống lo lắng.thuốc bổThuốc có tác dụng làm tăng sức khoẻ.say thuốcThấy choáng váng sau khi hút thuốc hoặc uống thuốc. '.thuốc giảSản phẩm được sản xuất dưới dạng thuốc với ý đồ lừa đảo bệnh nhân.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thuốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.