ống thuốc

Danh từ
Danh từ
  1. (Dược khoa) Ống bằng thủy tinh hai đầu hàn kín, trong có thuốc lỏng, dùng để tiêm hoặc uống.
  2. Ống bằng thuỷ tinh hoặc bằng kim loại, đựng thuốc viên.

Cấu tạo âm tiết

ốngâm đầu (không) · vần ông · thanh sắc
thuốcâm đầu th · vần uôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ống thuốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.