Danh từ
- (Dược khoa) Ống bằng thủy tinh hai đầu hàn kín, trong có thuốc lỏng, dùng để tiêm hoặc uống.
- Ống bằng thuỷ tinh hoặc bằng kim loại, đựng thuốc viên.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ống thuốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.