ống
Âm tiết tiếng Việt · có trong 48 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "ông"
"ống" là một từ
Danh từ. Vật hình trụ và dài, trong rỗng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ống"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ống"
ống khóiỐng để thông khói.ống dẫnỐng để chuyển một chất lỏng hay một chất khí từ chỗ này qua chỗ khác.ống hútMột vật dụng hình ống, dùng để hút thức uống hoặc thức ăn. Thường được làm bằng giấy, nhựa,...ống kínhHệ thống thấu kính được lắp ghép thành hình ống, dùng để thu hình ảnh của vật vào phim hoặc để chiếu phim lên màn ảnh.ống nghe(Vật lý học) Bộ phận của máy truyền thanh, áp vào tai để nghe.ống xảBộ phận bằng kim loại, hình ống dài được nối với buồng đốt của động cơ để đưa khí thải ra ngoài và giảm tiếng ồn.ống quyểnỐng để giấy thi của những người đi thi trong thời phong kiến.ống nghiệm(Hóa học) Ống thủy tinh hình trụ có đáy, dùng để thí nghiệm những phản ứng hóa học.ống thuốc(Dược khoa) Ống bằng thủy tinh hai đầu hàn kín, trong có thuốc lỏng, dùng để tiêm hoặc uống.ống tiêmỐng đầu có kim rỗng, dùng để tiêm thuốc.ống nhòmDụng cụ quang học dùng để quan sát những vật ở xa.ống chỉVật nhỏ hình ống để cuốn chỉ chung quanh.ống bơVỏ đồ hộp nói chung.ống nhổống súc. Bình nhỏ chứa đờm, nước bọt nhổ ra.ống chânPhần của chi dưới từ đầu gối đến cổ chân; cẳng chân.ống điếuĐồ dùng để nhét thuốc lá vào rồi đốt mà hút.ống nóiBộ phận chuyển dao động âm thành dao động điện.ống bôxem ống xảống bơmThứ bơm hình trụ dùng để bơm không khí vào bánh xe.ống vôiĐồ dùng đựng vôi ăn trầu.ống thổiỐng tre dùng để thổi lửa trong bếp cho cháy bùng lên.ống mángỐng dẫn nước mưa chảy từ nóc nhà hay mái nhà xuống.ống bútĐồ dùng thường bằng sành, bằng sứ, để cắm bút.ống tiềnỐng tre đựng tiền để dành.ống thăng bằngỐng dùng để kiểm nghiệm xem một mặt phẳng có thật là nằm ngang không.ống tay áoxem tay áoống xoắn(Vật lý học) Ống uốn cong thành nhiều vòng để cho chất chảy trong ống được tiếp xúc lâu với môi trường ngoài ống, làm cho nó nóng lên hay nguội đi tùy theo mục đích.ống nhỏ giọtỐng thủy tinh, một đầu bịt một cái mũ cao-su, đầu kia có lỗ nhỏ, dùng để hút các chất lỏng rồi nhỏ dần ra từng giọt.ống chíchxem bơm tiêm.ống tayPhần của áo che cánh tay.ống dây(Vật lý học) Cuộn dây dẫn điện quấn thành lớp dày trên một cái ống dài.ống suốtỐng nhỏ để cuốn chỉ mà dệt.ống dẫn trứngMột trong hai ống dẫn trứng di chuyển từ buồng trứng đến tử cung.ống thụtĐồ dùng để thụt nước ra hoặc hút nước vào.ống quầnPhần của quần che chi dưới.
Từ có "ống" ở sau
đèn ốngNhư đèn huỳnh quang.mố ôm đường ốngLoại mố có nhiệm vụ định vị không cho đường ống xê dịch các phía và thường được bố trí nơi tuyến ống đổi hướng hoặc đoạn ống thẳng nhưng quá dài.mố đường ốngCác bệ bằng bê tông để đỡ hoặc định vị đường ống dẫn nước áp lực đặt hở ngoài trời. Có hai loại: mố ôm đường ống và mố đỡ đường ống.cá trê chui ốngThề dối.pháo ống lệnhPháo đốt chơi làm bằng thuốc súng nhồi trong ống sắt hoặc ống tre.quần ống loeNhư quần ống loa.súng ốngSúng nói chung.Thiết ốngMột xã thuộc huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.nhà ốngNhà hẹp và dài, thường không có cửa bên, giống như hình chiếc ống.quần ống loaQuần rộng ống như miệng loa.ngói ốngNgói hình trụ.lông ốngLông vũ có cuống to và tròn.
Cùng vần "ông", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.