ống nhỏ giọt

Danh từ
Danh từ
  1. Ống thủy tinh, một đầu bịt một cái mũ cao-su, đầu kia có lỗ nhỏ, dùng để hút các chất lỏng rồi nhỏ dần ra từng giọt.

Cấu tạo âm tiết

ốngâm đầu (không) · vần ông · thanh sắc
nhỏâm đầu nh · vần o · thanh hỏi
giọtâm đầu gi · vần ot · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ống nhỏ giọt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.