Danh từ
- Một trong hai ống dẫn trứng di chuyển từ buồng trứng đến tử cung.
Cấu tạo âm tiết
| ống | âm đầu (không) · vần ông · thanh sắc |
| dẫn | âm đầu d · vần ân · thanh ngã |
| trứng | âm đầu tr · vần ưng · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "ống dẫn trứng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.