ống
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔəwŋ͡m˧˦] · Huế [ʔəwŋ͡m˦˧˥] · Sài Gòn [ʔəwŋ͡m˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Vật hình trụ và dài, trong rỗng.
- Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài. (tục ngữ)
- Vật hình cái ống.
- Ống quần.
- Ống tay.
- Có tiền bỏ ống.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "ống"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ống" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | tube · pipe · tube; pipe |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 管子 Guǎn zǐ |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 管 くだ · パイプ |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le tuyau · le tube |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Rohr |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | труба труба́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ท่อ thâw · กระบอก krà-bàwk · หลอด làwt |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il tubo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ống"
ống khóiỐng để thông khói.ống dẫnỐng để chuyển một chất lỏng hay một chất khí từ chỗ này qua chỗ khác.ống kínhHệ thống thấu kính được lắp ghép thành hình ống, dùng để thu hình ảnh của vật vào phim hoặc để chiếu phim lên màn ảnh.ống nghe(Vật lý học) Bộ phận của máy truyền thanh, áp vào tai để nghe.ống hútMột vật dụng hình ống, dùng để hút thức uống hoặc thức ăn. Thường được làm bằng giấy, nhựa,...ống quyểnỐng để giấy thi của những người đi thi trong thời phong kiến.ống nghiệm(Hóa học) Ống thủy tinh hình trụ có đáy, dùng để thí nghiệm những phản ứng hóa học.ống xảBộ phận bằng kim loại, hình ống dài được nối với buồng đốt của động cơ để đưa khí thải ra ngoài và giảm tiếng ồn.đèn ốngNhư đèn huỳnh quang.ống thuốc(Dược khoa) Ống bằng thủy tinh hai đầu hàn kín, trong có thuốc lỏng, dùng để tiêm hoặc uống.ống tiêmỐng đầu có kim rỗng, dùng để tiêm thuốc.mố ôm đường ốngLoại mố có nhiệm vụ định vị không cho đường ống xê dịch các phía và thường được bố trí nơi tuyến ống đổi hướng hoặc đoạn ống thẳng nhưng quá dài.ống nhổống súc. Bình nhỏ chứa đờm, nước bọt nhổ ra.ống chânPhần của chi dưới từ đầu gối đến cổ chân; cẳng chân.ống điếuĐồ dùng để nhét thuốc lá vào rồi đốt mà hút.ống nóiBộ phận chuyển dao động âm thành dao động điện.ống bôxem ống xảống nhòmDụng cụ quang học dùng để quan sát những vật ở xa.ống chỉVật nhỏ hình ống để cuốn chỉ chung quanh.ống bơVỏ đồ hộp nói chung.súng ốngSúng nói chung.ống tiềnỐng tre đựng tiền để dành.ống bútĐồ dùng thường bằng sành, bằng sứ, để cắm bút.ống chíchxem bơm tiêm.ống xoắn(Vật lý học) Ống uốn cong thành nhiều vòng để cho chất chảy trong ống được tiếp xúc lâu với môi trường ngoài ống, làm cho nó nóng lên hay nguội đi tùy theo mục đích.ngói ốngNgói hình trụ.ống tayPhần của áo che cánh tay.lông ốngLông vũ có cuống to và tròn.ống dây(Vật lý học) Cuộn dây dẫn điện quấn thành lớp dày trên một cái ống dài.ống suốtỐng nhỏ để cuốn chỉ mà dệt.Thiết ốngMột xã thuộc huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.ống thụtĐồ dùng để thụt nước ra hoặc hút nước vào.ống quầnPhần của quần che chi dưới.nhà ốngNhà hẹp và dài, thường không có cửa bên, giống như hình chiếc ống.ống vôiĐồ dùng đựng vôi ăn trầu.ống bơmThứ bơm hình trụ dùng để bơm không khí vào bánh xe.ống thổiỐng tre dùng để thổi lửa trong bếp cho cháy bùng lên.ống mángỐng dẫn nước mưa chảy từ nóc nhà hay mái nhà xuống.ống tay áoxem tay áoống thăng bằngỐng dùng để kiểm nghiệm xem một mặt phẳng có thật là nằm ngang không.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.