ong

Danh từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ong

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ʔawŋ͡m˧˧] · Huế [ʔawŋ͡m˧˧] ~ [ʔɔŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Loại sâu bọ cánh màng, đít có nọc, sống thành đàn có tổ chức, nhiều loài có thể hút nhị hoa gây mật.
    • Bị ong đốt.
    • Nuôi ong lấy mật.

Câu ví dụ thêm

  • Anh ấy cho ít mật ong vào trà.He added some honey to his tea.
  • Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong.You are always as busy as a bee.
  • Con ong đã bay vào hoa, rồi hút mật.The bee flew to the flower and drank the nectar.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"ong" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh bee
🇰🇷 Tiếng Hàn 벌 beol
🇫🇷 Tiếng Pháp l'abeille
🇩🇪 Tiếng Đức die Biene
🇷🇺 Tiếng Nga пчела пчела́
🇮🇹 Tiếng Ý l'ape

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ong"

mật ongChất lỏng hơi sền sệt, có vị ngọt, màu vàng nhạt, do nhiều giống ong hút mật nhiều loại hoa đem về tổ chế biến cô đặc mà thành, được dùng làm thuốc bổ, nhuận táo, giải độc, chữa tì vị hư nhược, ho, lở miệng, vết thương bỏng... Còn gọi là bách hoa tinh, bách hoa cao, phong đường, phong mật.ong vẽLoài ong lớn, đít dài màu vàng, thân có khoang đen, đốt rất đau.ong chúaCon ong cái, chuyên việc sinh đẻ trong một đàn ong.ong ruồiLoài ong mật nhỏ, thường nuôi để lấy mật.ong mậtOng nuôi hoặc sống hoang, sản sinh ra mật và sáp.ong bướmOng và bướm; dùng để chỉ kẻ chơi bời, ve vãn phụ nữ.ong bắp càyOng lớn, thân màu xanh đen, thường đục lỗ và làm tổ trong các thân cây khô, đặc biệt là tre, nứa.ong vò vẽOng màu vàng khoang đen, đốt rất đau, tổ giống như cái nồi đất ở trên cây.nuôi ong tay áoNuôi hoặc giúp đỡ kẻ phản phúc, làm hại chủ, người đã giúp mình.sáp ongPhần lấy được sau khi thu hoạch tổ ong và bỏ đi lớp màng phía bên ngoài.tổ ongNgb. Có hình đều đặn sắp xếp liền nhau giống như tổ con ong.ong thợOng chuyên bay đi lấy nhị hoa về làm mật.ong nghệOng thân màu vàng, thường làm tổ hình phễu trên các cây bụi nhỏ.ong óngHơi bóng mượt, trông thích mắt.ong ongCó cảm giác đầu óc như có tiếng kêu rung nhè nhẹ và kéo dài, khiến cho thấy hơi chóng mặt, khó chịu trong người.ong bầuLoài ong to, mình đen, hình bầu bầu.ong lỗLoài ong to làm tổ dưới đất.ăn ongĐi lấy mật ong từ việc gác kèo trước đó.ong ongCó cảm giác đầu óc như có tiếng kêu rung nhè nhẹ và kéo dài, khiến cho thấy hơi chóng mặt, khó chịu trong người.bèo ongBèo thuộc loại dương xỉ, lá cuộn lại và xếp sát nhau như hình cái tổ ong.ong ve"Điều ong tiếng ve" nói tắt. Điều ong tiếng ve. Điều tiếng chê bai.ong đốt vuaTrò may rủi bằng cách giơ một trong ba ngón tay (cái, trỏ, út).than tổ ongThan luyện thành khối hình trụ có nhiều lỗ tròn, dùng để đốt lò đun nấu thức ăn.chè con ongChè nấu bằng đường với xôi, hạt xôi nở to.ong bò vẽxem ong vò vẽ

Cấu tạo âm tiết

ongâm đầu (không) · vần ong · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.