sáp ong

Danh từ
Danh từ
  1. Phần lấy được sau khi thu hoạch tổ ong và bỏ đi lớp màng phía bên ngoài.
    • Thu hoạch sáp ong.

Cấu tạo âm tiết

sápâm đầu s · vần ap · thanh sắc
ongâm đầu (không) · vần ong · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sáp ong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.