ong đốt vua

Danh từ
Danh từ
  1. Trò may rủi bằng cách giơ một trong ba ngón tay (cái, trỏ, út).

Cấu tạo âm tiết

ongâm đầu (không) · vần ong · thanh ngang
đốtâm đầu đ · vần ôt · thanh sắc
vuaâm đầu v · vần ua · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ong đốt vua" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.