vua
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "vua"
"vua" là một từ
Danh từ. Người cai trị một nước (theo chế độ quân chủ, hoặc quân chủ lập hiến). Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vua"
Từ có "vua" ở sau
cờ vuaMột trò chơi với bàn cờ dành cho hai người, mỗi người chơi sẽ bắt đầu với 16 quân cờ, mục tiêu là chiếu hết vua của đối phương.nhà vuaTừ dùng xưng gọi (vua) một cách trang trọng.bánh vuaMột loại bánh truyền thống thường xuất hiện tại một số quốc gia vào lễ Hiển Linh.cau vuaCây có thân mập, lá dài, xanh bóng, hoa nhỏ, hình dạng giống cây cau.ong đốt vuaTrò may rủi bằng cách giơ một trong ba ngón tay (cái, trỏ, út).Ao VuaMột khu du lịch sinh thái ở xã Tản Lĩnh, huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam. Nó nằm dưới chân núi Tản Viên. ()phép vua thua lệ làngLệ làng bẻ gẫy cả luật vua.phép vuaPháp luật do triều đình phong kiến đặt ra.
Cùng vần "ua", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.