vua

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
uavần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "vua"

"vua" là một từ

Danh từ. Người cai trị một nước (theo chế độ quân chủ, hoặc quân chủ lập hiến). Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "vua"

Từ có "vua" ở sau

Cùng vần "ua", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.