Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhà vua

Danh từ
Danh từ
  1. Từ dùng xưng gọi (vua) một cách trang trọng.

Câu ví dụ

  • Nhà vua đã bị xử tử.The king was executed.
  • Nhà vua đã rất tức giận.The king was very angry.
  • Khi tôi sinh ra, tôi muốn làm 1 nhà vuaWhen I grow up, I want to be a king.

"nhà vua" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 王様 おうさま
🇹🇭 Tiếng Thái พระมหากษัตริย์ phrá-má-hǎa-kà-sàt · พระราชา phrá-raa-chaa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền
vuaâm đầu v · vần ua · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhà vua" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.