Danh từ
- Cây có thân mập, lá dài, xanh bóng, hoa nhỏ, hình dạng giống cây cau.
- Hàng cau vua thẳng tắp.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cau vua" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.