đua
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "đua"
"đua" là một từ
Động từ. Tìm cách giành phần thắng trong cuộc thi đấu. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đua"
Từ có "đua" ở sau
tay đuaNgười tham gia đua tốc độchạy đua vũ trangNhiều quốc gia cạnh tranh tăng cường lực lượng vũ trang nhằm giành ưu thế.thi đuaGanh nhau đến hết năng lực của mình ra làm việc, nhằm nâng cao năng suất lao động và phát triển sản xuất.trường đuaNơi luyện tập và đua ngựa, xe đạp, môtô, v.v.ganh đuaRa sức giành lấy phần thắng, phần hơn.chạy đuaCố gắng vượt lên để giành ưu thế, giành phần thắng.tranh đua(Id.) . Đua tranh.người đuaXem tay đua
Cùng vần "ua", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.