đua

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
uavần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "đua"

"đua" là một từ

Động từ. Tìm cách giành phần thắng trong cuộc thi đấu. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "đua"

Từ có "đua" ở sau

Cùng vần "ua", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.