đùa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "đua"
"đùa" là một từ
Động từ. Làm hoặc nói điều gì để cho vui, không phải là thật. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đùa"
đùa giỡnĐùa chơi cho vui (nói khái quát).đùa cợtĐùa vui một cách tinh nghịch.đùa bỡnĐùa một cách không nghiêm chỉnh.đùa nghịchChơi đùa nghịch ngợm.
Từ có "đùa" ở sau
trò đùaTrò bày ra để đùa vui.chơi đùaXem chơi.bông đùaĐùa bằng lời nói (nói khái quát).nô đùaChơi đùa một cách ồn ào, vui vẻ.
Cùng vần "ua", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.