Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đùa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
uavần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "đua"

"đùa" là một từ

Động từ. Làm hoặc nói điều gì để cho vui, không phải là thật. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "đùa"

Từ có "đùa" ở sau

Cùng vần "ua", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.