Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chùa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
uavần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "chua"

"chùa" là một từ

Danh từ, Tính từ. Công trình được xây cất lên, làm nơi thờ Phật. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "chùa"

Từ có "chùa" ở sau

Cùng vần "ua", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.