chùa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "chua"
"chùa" là một từ
Danh từ, Tính từ. Công trình được xây cất lên, làm nơi thờ Phật. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "chùa"
Từ có "chùa" ở sau
vắng như chùa Bà ĐanhVắng vẻ như cảnh chùa Bà Đanh (Bà Đanh Tự, Hà Nội).nhà chùaNơi thờ Phật.Tủa ChùaMột huyện T. Lai Châu, Việt Nam.thầy chùaNgười ở chùa giữ việc cúng Phật nhưng không tu hành.sãi chùaNhà sư.Ba ChùaMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Bụt chùa nhà không thiêngCái gì mình quen mãi thì không quý.hội chùaHội mở khi khánh thành một chùa để khách thập phương đến lễ và cúng tiền.Chợ ChùaMột thị trấn thuộc huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.cha dỡ đó mẹ xó chùaNhà nghèo.vắng như chùa Bà BanhTrỏ sự tiêu điều. Nguyên từ ngôi chùa ven Tây Hồ có tượng vũ nữ Chiêm Thành, lâu không người chăm nom thành đổ nát và vãn khách.
Cùng vần "ua", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.