hội chùa

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hội mở khi khánh thành một chùa để khách thập phương đến lễ và cúng tiền.

Cấu tạo âm tiết

hộiâm đầu h · vần ôi · thanh nặng
chùaâm đầu ch · vần ua · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hội chùa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.