chùa chiền

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕuə˨˩ t͡ɕiən˨˩] · Huế [t͡ɕuə˦˩ t͡ɕiəŋ˦˩] · Sài Gòn [cuə˨˩ ciəŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Chỉ chung các loại chùa, am, nơi thờ phượng của đạo Phật.
    • Chùa chiền dựng lên, làng lớn có đến hơn mười nơi, làng nhỏ cũng chừng năm, sáu. Bao ngoài bằng rào lũy, tô trong bằng vàng son, phàm người đau ốm, chỉ tin theo ở sự hư vô; gặp các tuần tiết thì đàn tràng cúng vái rất là rộn rịp. Thần, phật xem chừng cũng ứng giáng, nên cầu gì được nấy, linh ứng lạ thường. (Truyền kỳ mạn lục)

"chùa chiền" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh pagoda · Buddhist · monastery
🇨🇳 Tiếng Trung 寺庙 sì miào · 寺院 · 叢林 · 伽藍
🇯🇵 Tiếng Nhật 寺院 じいん

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

chùaâm đầu ch · vần ua · thanh huyền
chiềnâm đầu ch · vần iên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chùa chiền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.