Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhà chùa

Danh từ
Danh từ
  1. Nơi thờ Phật.
  2. Từ dùng để bao quát những người tu hành trong chùa.

Cấu tạo âm tiết

nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền
chùaâm đầu ch · vần ua · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nhà chùa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.