bùa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
uavần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "bua"

"bùa" là một từ

Danh từ. Mảnh giấy hay vải có viết chữ và đóng dấu đỏ mà người mê tín cho rằng có phép thiêng trừ ma quỉ hoặc tránh tai nạn, thường đeo ở người, dán ở vách hoặc chôn dưới đất. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "bùa"

Từ có "bùa" ở sau

Cùng vần "ua", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.