búa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "bua"
"búa" là một từ
Danh từ, Động từ. Dụng cụ để nện, đóng thường gồm một khối sắt tra thẳng cán. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "búa"
búa liềmBiểu tượng của những người theo cộng sản.búa rìuBúa và rìu; dùng để ví sự phê phán, dè bỉu nặng nề, nghiêm khắc.búa xuaBát nháo và loạn xạ, không theo một trật tự nào cả.búa bài câyLoại búa làm theo mẫu thống nhất, do Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn quản lý, theo quy định của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Búa bài cây được giám đốc sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn giao cho đơn vị thiết kế để đóng vào các cây đã thiết kế khai thác chính, khai thác tận dụng, tận thu, tỉa chọn theo thiết kế được duyệt và là cơ sở để xem xét các cây khaibúa tạBúa to và rất nặng, có cán dài.
Từ có "búa" ở sau
chợ búaChợ mua bán thực vật và đồ dùng sinh hoạt hàng ngày.Mất búa đổ ngờChỉ việc nghi ngờ vu vơ.kéo búa bao.hóc búaCó nhiều yếu tố rắc rối, lắt léo, rất khó trả lời, rất khó giải quyết.đao to búa lớnChỉ lối nói có lời lẽ cường điệu, khoa trương quá đáng, không phù hợp với nội dung.hắc búa.
Cùng vần "ua", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.